Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐLIINewton

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thúy Vân Anh
Ngày gửi: 19h:44' 21-06-2009
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thúy Vân Anh
Ngày gửi: 19h:44' 21-06-2009
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Bài 15
ĐỊNH LUẬT II NIU-TƠN
ISAAC NEWTON (1642-1727)
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Ô CHỮ KHỞI ĐỘNG
Hãy quan sát và nhận xét về kết quả của các thí nghiệm !
1. ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
a. Quan sát
Hãy quan sát và nhận xét về hướng của vectơ lực và vectơ gia tốc
NGƯỜI ĐẨY BÀN
Hãy quan sát và nhận xét về hướng của vectơ lực và vectơ gia tốc
AIVAN ĐẨY OLIVIA
Hãy quan sát và nhận xét về hướng của vecto lực và vecto gia tốc
1 NGƯỜI ĐẨY XE ĐẠP
Vectơ lực và vectơ gia tốc có cùng hướng với nhau
Kết luận
Hãy quan sát và nhận xét về mối quan hệ giữa gia tốc, lực và khối lượng
khối lượng không đổi, độ lớn của lực thay đổi
AIVAN ĐẨY OLIVIA
Kết luận
Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực tác dụng
Hãy quan sát và nhận xét về mối quan hệ giữa gia tốc, lực và khối lượng
Độ lớn lực tác dụng không đổi, khối lượng quả bóng thay đổi
Kết luận
Độ lớn của gia tốc tỉ lệ nghịch với khối lượng
NGƯỜI ĐÁ BÓNG
Hãy quan sát và nhận xét về mối quan hệ giữa gia tốc, lực và khối lượng
Độ lớn lực tác dụng không đổi, khối lượng thay đổi
Kết luận
Độ lớn của gia tốc tỉ lệ nghịch với khối lượng
2 NGƯỜI ĐẨY XE ĐẠP
Gia tốc của vật tỉ lệ thuận với độ lớn của lực tác dụng và tỉ lệ nghịch khối lượng của vật
Kết luận
1. ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
b. Định luật
Véctơ gia tốc của một vật luôn cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của vectơ gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của vectơ lực tác dụng lên vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
a. Quan sát
hoặc là
Nếu vật chịu tác dụng của nhiều lực thì:
1. ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
a. Quan sát
b. Định luật
I. ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
Hãy tìm phương án nghiệm lại tính đúng đắn của định luật Newton!
THÍ NGHIỆM KIỂM CHỨNG ĐỊNH LUẬT II NEWTON
Điểm đặt của lực
Là vị trí mà lực tác dụng lên vật.
2. CÁC YẾU TỐ CỦA VECTƠ LỰC
Phương và Chiều của lực
2. CÁC YẾU TỐ CỦA VECTƠ LỰC
Phương và Chiều của lực
2. CÁC YẾU TỐ CỦA VECTƠ LỰC
Phương và Chiều của lực
Là phương và chiều của gia tốc mà lực gây ra cho vật.
2. CÁC YẾU TỐ CỦA VECTƠ LỰC
Độ lớn của lực
F = m.a
2. CÁC YẾU TỐ CỦA VECTƠ LỰC
Lực tác dụng lên vật khối lượng m gây ra cho nó gia tốc a thì có độ lớn bằng tích m.a
Điểm đặt của lực
Là vị trí mà lực tác dụng lên vật.
2. CÁC YẾU TỐ CỦA VECTƠ LỰC
Phương và chiều của lực
Là phương và chiều của gia tốc mà lực gây ra cho vật.
Độ lớn của lực: F = m.a
1N là lực truyền cho vật có khối lượng 1 kg một gia tốc 1m/s2.
Định nghĩa đơn vị của lực
Đơn vị của lực: Trong hệ SI là Niu-tơn (N)
3. KHỐI LƯỢNG VÀ QUÁN TÍNH
Khối lượng của vật là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật .
4.ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT CHẤT ĐiỂM
Điều kiện cân bằng của một chất điểm :
Gia tốc của một chất điểm :
4.ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT CHẤT ĐiỂM
Điều kiện cân bằng của một chất điểm là: Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không (hệ các lực như vậy gọi là hệ lực cân bằng).
4.ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT CHẤT ĐiỂM
VD 1
4.ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT CHẤT ĐiỂM
VD 2
4.ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT CHẤT ĐiỂM.
VD 2
5. MỐI QUAN HỆ GIỮA TRỌNG LƯỢNG VÀ KHỐI LƯỢNG CỦA MỘT VẬT
Độ lớn của trọng lực :
(trọng lượng)
4.Điều kiên cân bằng của một chất điểm
Tiết 21 ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
1.Định luật II (Newton)
2.Các yếu tố của vecto lực
3.Khối lượng và quán tính
Điểm đặt trên vật, phương và chiều cùng phương với vecto gia tốc mà lực gây ra và độ lớn: F = m.a
Khối lượng của một vật đặc trưng cho mức quán tính của vật. Khối lượng càng lớn thì mức quán tính càng lớn và ngược lại.
5.Mối quan hệ giữa trọng lượng và khối lượng của một vật
Trọng lực:
Trọng lượng: P=mg
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP 1
BÀI TẬP 2
TỔNG KẾT
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 1
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 1
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 1
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 1
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 1
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 1
BÀI TẬP 6
BÀI TẬP 7
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP 1
Chọn câu sai trong các câu sau
Một vật bất kỳ chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.
Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều
Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng
BÀI TẬP 1
A
B
C
D
Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động được
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 6
BÀI TẬP 7
TỔNG KẾT
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP 1
Chọn câu sai trong các câu sau
BÀI TẬP 1
A
Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động được.
Sai. Lực không phải là nguyên nhân gây ra chuyển động.
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 6
BÀI TẬP 7
TỔNG KẾT
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP 1
Chọn câu sai trong các câu sau
Một vật bất kỳ chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.
BÀI TẬP 1
B
Sai. Nếu lực tác dụng là lực cản thì vật chuyển động chậm dần.
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 6
BÀI TẬP 7
TỔNG KẾT
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP 1
Chọn câu sai trong các câu sau
Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều
BÀI TẬP 1
C
Đúng. Xin chúc mừng bạn.
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 6
BÀI TẬP 7
TỔNG KẾT
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP 1
Chọn câu sai trong các câu sau
Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng
BÀI TẬP 1
D
Sai. Nếu lực tác dụng là lực cản thì vật chuyển động ngược chiều với lực tác dụng
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 6
BÀI TẬP 7
TỔNG KẾT
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP 2
Hãy chọn câu đúng
Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào vật bỗng nhiên ngừng tác dụng thì:
A
Vật lập tức dừng lại.
Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
Vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.
Vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều.
B
C
D
BÀI TẬP 1
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 6
BÀI TẬP 7
TỔNG KẾT
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP 2
Hãy chọn câu đúng
Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào vật bỗng nhiên ngừng tác dụng thì:
A
Vật lập tức dừng lại.
BÀI TẬP 1
Sai. Hãy nhớ lại nội dung của định luật I Newton.
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 6
BÀI TẬP 7
TỔNG KẾT
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP 2
Hãy chọn câu đúng
Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào vật bỗng nhiên ngừng tác dụng thì:
Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
B
BÀI TẬP 1
Sai. Hãy nhớ lại nội dung của định luật I Newton.
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 6
BÀI TẬP 7
TỔNG KẾT
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP 2
Hãy chọn câu đúng
Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào vật bỗng nhiên ngừng tác dụng thì:
Vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều.
C
BÀI TẬP 1
Đúng. Xin chúc mừng bạn.
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 6
BÀI TẬP 7
TỔNG KẾT
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP 2
Hãy chọn câu đúng
Nếu một vật
ĐỊNH LUẬT II NIU-TƠN
ISAAC NEWTON (1642-1727)
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Ô CHỮ KHỞI ĐỘNG
Hãy quan sát và nhận xét về kết quả của các thí nghiệm !
1. ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
a. Quan sát
Hãy quan sát và nhận xét về hướng của vectơ lực và vectơ gia tốc
NGƯỜI ĐẨY BÀN
Hãy quan sát và nhận xét về hướng của vectơ lực và vectơ gia tốc
AIVAN ĐẨY OLIVIA
Hãy quan sát và nhận xét về hướng của vecto lực và vecto gia tốc
1 NGƯỜI ĐẨY XE ĐẠP
Vectơ lực và vectơ gia tốc có cùng hướng với nhau
Kết luận
Hãy quan sát và nhận xét về mối quan hệ giữa gia tốc, lực và khối lượng
khối lượng không đổi, độ lớn của lực thay đổi
AIVAN ĐẨY OLIVIA
Kết luận
Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực tác dụng
Hãy quan sát và nhận xét về mối quan hệ giữa gia tốc, lực và khối lượng
Độ lớn lực tác dụng không đổi, khối lượng quả bóng thay đổi
Kết luận
Độ lớn của gia tốc tỉ lệ nghịch với khối lượng
NGƯỜI ĐÁ BÓNG
Hãy quan sát và nhận xét về mối quan hệ giữa gia tốc, lực và khối lượng
Độ lớn lực tác dụng không đổi, khối lượng thay đổi
Kết luận
Độ lớn của gia tốc tỉ lệ nghịch với khối lượng
2 NGƯỜI ĐẨY XE ĐẠP
Gia tốc của vật tỉ lệ thuận với độ lớn của lực tác dụng và tỉ lệ nghịch khối lượng của vật
Kết luận
1. ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
b. Định luật
Véctơ gia tốc của một vật luôn cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của vectơ gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của vectơ lực tác dụng lên vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
a. Quan sát
hoặc là
Nếu vật chịu tác dụng của nhiều lực thì:
1. ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
a. Quan sát
b. Định luật
I. ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
Hãy tìm phương án nghiệm lại tính đúng đắn của định luật Newton!
THÍ NGHIỆM KIỂM CHỨNG ĐỊNH LUẬT II NEWTON
Điểm đặt của lực
Là vị trí mà lực tác dụng lên vật.
2. CÁC YẾU TỐ CỦA VECTƠ LỰC
Phương và Chiều của lực
2. CÁC YẾU TỐ CỦA VECTƠ LỰC
Phương và Chiều của lực
2. CÁC YẾU TỐ CỦA VECTƠ LỰC
Phương và Chiều của lực
Là phương và chiều của gia tốc mà lực gây ra cho vật.
2. CÁC YẾU TỐ CỦA VECTƠ LỰC
Độ lớn của lực
F = m.a
2. CÁC YẾU TỐ CỦA VECTƠ LỰC
Lực tác dụng lên vật khối lượng m gây ra cho nó gia tốc a thì có độ lớn bằng tích m.a
Điểm đặt của lực
Là vị trí mà lực tác dụng lên vật.
2. CÁC YẾU TỐ CỦA VECTƠ LỰC
Phương và chiều của lực
Là phương và chiều của gia tốc mà lực gây ra cho vật.
Độ lớn của lực: F = m.a
1N là lực truyền cho vật có khối lượng 1 kg một gia tốc 1m/s2.
Định nghĩa đơn vị của lực
Đơn vị của lực: Trong hệ SI là Niu-tơn (N)
3. KHỐI LƯỢNG VÀ QUÁN TÍNH
Khối lượng của vật là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật .
4.ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT CHẤT ĐiỂM
Điều kiện cân bằng của một chất điểm :
Gia tốc của một chất điểm :
4.ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT CHẤT ĐiỂM
Điều kiện cân bằng của một chất điểm là: Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không (hệ các lực như vậy gọi là hệ lực cân bằng).
4.ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT CHẤT ĐiỂM
VD 1
4.ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT CHẤT ĐiỂM
VD 2
4.ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT CHẤT ĐiỂM.
VD 2
5. MỐI QUAN HỆ GIỮA TRỌNG LƯỢNG VÀ KHỐI LƯỢNG CỦA MỘT VẬT
Độ lớn của trọng lực :
(trọng lượng)
4.Điều kiên cân bằng của một chất điểm
Tiết 21 ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
1.Định luật II (Newton)
2.Các yếu tố của vecto lực
3.Khối lượng và quán tính
Điểm đặt trên vật, phương và chiều cùng phương với vecto gia tốc mà lực gây ra và độ lớn: F = m.a
Khối lượng của một vật đặc trưng cho mức quán tính của vật. Khối lượng càng lớn thì mức quán tính càng lớn và ngược lại.
5.Mối quan hệ giữa trọng lượng và khối lượng của một vật
Trọng lực:
Trọng lượng: P=mg
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP 1
BÀI TẬP 2
TỔNG KẾT
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 1
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 1
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 1
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 1
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 1
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 1
BÀI TẬP 6
BÀI TẬP 7
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP 1
Chọn câu sai trong các câu sau
Một vật bất kỳ chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.
Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều
Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng
BÀI TẬP 1
A
B
C
D
Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động được
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 6
BÀI TẬP 7
TỔNG KẾT
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP 1
Chọn câu sai trong các câu sau
BÀI TẬP 1
A
Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động được.
Sai. Lực không phải là nguyên nhân gây ra chuyển động.
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 6
BÀI TẬP 7
TỔNG KẾT
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP 1
Chọn câu sai trong các câu sau
Một vật bất kỳ chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.
BÀI TẬP 1
B
Sai. Nếu lực tác dụng là lực cản thì vật chuyển động chậm dần.
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 6
BÀI TẬP 7
TỔNG KẾT
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP 1
Chọn câu sai trong các câu sau
Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều
BÀI TẬP 1
C
Đúng. Xin chúc mừng bạn.
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 6
BÀI TẬP 7
TỔNG KẾT
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP 1
Chọn câu sai trong các câu sau
Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng
BÀI TẬP 1
D
Sai. Nếu lực tác dụng là lực cản thì vật chuyển động ngược chiều với lực tác dụng
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 6
BÀI TẬP 7
TỔNG KẾT
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP 2
Hãy chọn câu đúng
Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào vật bỗng nhiên ngừng tác dụng thì:
A
Vật lập tức dừng lại.
Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
Vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.
Vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều.
B
C
D
BÀI TẬP 1
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 6
BÀI TẬP 7
TỔNG KẾT
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP 2
Hãy chọn câu đúng
Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào vật bỗng nhiên ngừng tác dụng thì:
A
Vật lập tức dừng lại.
BÀI TẬP 1
Sai. Hãy nhớ lại nội dung của định luật I Newton.
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 6
BÀI TẬP 7
TỔNG KẾT
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP 2
Hãy chọn câu đúng
Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào vật bỗng nhiên ngừng tác dụng thì:
Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
B
BÀI TẬP 1
Sai. Hãy nhớ lại nội dung của định luật I Newton.
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 6
BÀI TẬP 7
TỔNG KẾT
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP 2
Hãy chọn câu đúng
Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào vật bỗng nhiên ngừng tác dụng thì:
Vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều.
C
BÀI TẬP 1
Đúng. Xin chúc mừng bạn.
BÀI TẬP 3
BÀI TẬP 4
BÀI TẬP 5
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 6
BÀI TẬP 7
TỔNG KẾT
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP 2
Hãy chọn câu đúng
Nếu một vật
 






Các ý kiến mới nhất