Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Bai Tap Vat ly hat nhan nguyen tu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Nguyện (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:20' 30-04-2010
Dung lượng: 531.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP VẬT LÝ HẠT NHÂN

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân nguyên tử  được cấu tạo bởi:
A. Z nơtron và A prôtôn B. Z prôtôn và A nơtron
C. Z prôtôn và A-Z nơtron D. Z nơtron và A+Z prôtôn
Câu 2: Số nơtron và prôtôn trong hạt nhân nguyên tử 83209Bi  là:
A. n = 209 và p = 83 B. n = 83 và p = 209
C. n = 126 và p = 83 D. n = 83 và p = 126
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi:
A. các prôtôn B. các nơtron
C. các prôtôn và các nơtron D. các prôtôn và các nơtron và các êlectrôn
Câu 4: Hạt nhân nguyên tử chì có 82 prôtôn và 125 nơtron. Nó được kí hiệu là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 5: Nguyên tử của đồng vị phóng xạ có:
A. 92 êlectrôn và tổng số prôtôn và êlectrôn là 235
B. 92 prôtôn và tổng số nơtron và êlectrôn là 235
C. 92 nơtron và tổng số nơtron và prôtôn là 235
D. 92 nơtron và tổng số prôtôn và êlectrôn là 235
Câu 6: Hạt nhân nguyên tử  có cấu tạo gồm:
A. 238p và 92n B. 92p và 238n C. 238p và 146n D. 92p và 146n
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng? Đồng vị của các nguyên tử mà hạt nhân chúng có:
A. số khối bằng nhau B. số prôtôn bằng nhau, số nơtron khác nhau
C. khối lượng bằng nhau D. số nơtron bằng nhau và số prôtôn khác nhau
Câu 8. Định nghĩa nào sau đây đúng khi nói về khối lượng nguyên tử?
A. u bằng khối lượng của nguyên tử hidro .
B. u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cácbon 
C. u bằng 1/12 khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cácbon 
D. u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử Cácbon 
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ
B. Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi các nuclôn liên kết nhau tạo thành hạt nhân
C. Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn
D. Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các êlectrôn và hạt nhân nguyên tử.
Câu 10: Hạt nhân Đơtêri  có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073u và khối lượng nơtron là 1,0087u . Năng lượng liên kết hạt nhân này là:
A.0,67MeV B.1,86MeV C.2,027MeV D.2.23MeV
Câu 11: Hạt nhân có khối lượng 55,940u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073u và khối lượng nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết hạt nhân này là:
A.70,5MeV B.70,4MeV C.48,9MeV D.54.4MeV
Câu 12. Sự phóng xạ là:
A. Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các sóng điện từ.
B. Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia 
C. Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia không nhìn thấy và biến đổi thành hạt nhân khác.
D. Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhân hơn khi hấp thụ nơtron
Câu 13: Muốn phát ra bức xạ, chất phóng xạ phải được kích thích bởi:
A. ánh sáng Mặt Trời B. tia tử ngoại C. Tia X D. Tất cả đều sai
Câu 14: Chỉ ra phát biểu sai:
A. Độ phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ
B. Chu kì bán rã đặc trưng cho chất phóng xạ
C. Hằng số phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ.
D. Hằng số phóng xạ và chu kì bán rã của chất phóng xạ tỉ lệ nghịch với nhau.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia alpha là dòng các hạt nhân nguyên tử 24He
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện thì tia alpha lệch về phía bản âm
C. Tia alpha ion hóa không khí mạnh
 
Gửi ý kiến